Hotline 247
04 6662 6362
 
Hà Nội
0968 378 899
 
Hồ Chí Minh
01289 777 888

Yêu cầu đối với PTN Thực phẩm cấp Khu vực và cơ sở

BioMedia

 

Microbiological Testing for Food Quality

Microbiological Testing for Food Quality

1/ Phòng thí nghiệm cấp khu vực:

a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm cấp khu vực:

(theo thứ tự bảng chữ cái – Tiếng Anh)

STT Tên máy STT Tên máy
1 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử và bộ hóa hơi hydrua (phân tích thủy ngân và các hợp chất tạo hydrua) 28 Máy khuấy PTN
2 Nồi hấp đứng 29 Máy nghiền PTN
3 Máy rửa pipet tự động 30 Máy khuấy từ
4 Tủ ấm BOD 31 Tủ an toàn sinh học/ Tủ cấy vi sinh
5 Kính hiển vi 2 mắt 32 Hệ thống lọc màng
6 Khúc xạ kế Butyro (đo hàm lượng béo) 33 Máy phá mẫu bằng vi sóng
7 Máy đo độ dẫn 34 Lò nung
8 Bể tuần hoàn nước ổn nhiệt 35 Máy đo hạt lơ lửng – Huyền phù kế (Nephelometer)
9 Đồng hồ bấm giờ 36 Cân kỹ thuật
10 Khúc xạ kế Abbes kỹ thuật số 37 Điện di giấy
11 Cân phân tích điện tử 38 Máy đo pH
12 Máy đếm khuẩn lạc điện tử 39 Máy đo điểm chớp cháy
13 Quang kế ngọn lửa 40 Bể platin
14 Máy đếm tế bào 41 Phân cực kế có đèn Natri
15 Máy đo Flo 42 Máy cất nước
16 Máy đo phổ FT-IR 43 Tủ lạnh thường
17 Sắc ký khí kết nối đầu dò khối phổ (GCMS), ECD, FID, NPD 44 Máy cô quay chân không
18 Máy ly tâm thường 45 Bể ổn nhiệt
19 Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) 46 Hệ thống chiết béo Soxhlet
20 Máy sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC) 47 Bộ đo sắc ký bản mỏng
21 Bếp gia nhiệt bình cầu 48 Máy đo màu
22 Máy quang phổ UV/VIS 49 Buồng soi UV (với đèn)
23 Tủ sấy bằng khí nóng 50 Tủ sấy chân không với bơm chân không
24 Buồng đếm nấm mốc Howard 51 Máy quang phổ khả kiến
25 Tủ ấm 52 Bể ổn nhiệt chữ nhật
26 Máy phá mẫu Kjedahl 53 Máy đo điểm chảy
27 Máy phân tích đạm Kjedahl    

b. Nhân sự:

– Lĩnh vực hóa học: 04 người

– Lĩnh vực vi sinh: 02 người

– Phụ tá PTN: 03 người

– Quản lý PTN: 01 người

– Nhân viên hành chính và hỗ trợ: Tùy thuộc vào lượng công việc

c. Diện tích:

Khu vực Diện tích (sp. Ft/m2)
Phòng vi sinh 1000 / 93
Phòng thiết bị lớn 1000 / 93
Phòng hóa ẩm 700 / 65
Khu vực nóng (hot zone) 300 / 28
Kho bảo quản mẫu 250 / 23.2
Kho đựng hóa chất và tài liệu 250 / 23.2
Phòng hành chính, hỗ trợ 250 / 23.2
Lễ tân, nhận mẫu, trả báo cáo 250 / 23.2
Tổng cộng 4000     / 370

 

2/ Phòng thí nghiệm cấp cơ sở

Phòng thí nghiệm cấp cơ sở có thể đáp ứng các nhu cầu phân tích , kiểm tra vi sinh, tính chất hóa lý cơ bản, có thể đáp ứng nhu cầu tối thiểu của khu vực quản lý.

a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm cấp cơ sở:

(theo thứ tự bảng chữ cái – Tiếng Anh)

STT Tên máy STT Tên máy
1 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử và bộ hóa hơi hydrua (phân tích thủy ngân và các hợp chất tạo hydrua) 22 Tủ an toàn sinh học/ Tủ cấy vi sinh
2 Nồi hấp đứng 23 Lò nung
3 Máy rửa pipet tự động 24 Máy đo hạt lơ lửng – Huyền phù kế (Nephelometer)
4 Tủ ấm BOD 25 Cân kỹ thuật
5 Kính hiển vi 2 mắt 26 Máy đo pH
6 Khúc xạ kế Butyro (đo hàm lượng béo) 27 Máy đo điểm chớp cháy
7 Máy đo độ dẫn 28 Bể platin
8 Bể tuần hoàn nước ổn nhiệt 29 Phân cực kế có đèn Natri
9 Đồng hồ bấm giờ 30 Máy cất nước
10 Khúc xạ kế Abbes kỹ thuật số 31 Tủ lạnh thường
11 Cân phân tích điện tử 32 Máy cô quay chân không
12 Máy đếm khuẩn lạc điện tử 33  
13 Quang kế ngọn lửa 34 Hệ thống chiết béo Soxhlet
14 Máy ly tâm thường 35 Bộ đo sắc ký bản mỏng
15 Bếp gia nhiệt bình cầu 36 Máy đo màu
16 Tủ sấy bằng khí nóng 37 Buồng soi UV (với đèn)
17 Tủ ấm 38 Tủ sấy chân không với bơm chân không
18 Máy phá mẫu Kjedahl 39 Máy quang phổ khả kiến
19 Máy phân tích đạm Kjedahl 40 Bể ổn nhiệt chữ nhật
20 Máy khuấy PTN 41 Máy đo điểm chảy
21 Máy khuấy từ    

b. Nhân sự:

– Lĩnh vực hóa học: 02 người

– Lĩnh vực vi sinh: 01 người

– Phụ tá PTN: 02 người

– Đảm bảo chất lượng: 01 người

– Quản lý PTN: 01 người

– Nhân viên hành chính và hỗ trợ: Tùy thuộc vào lượng công việc

c. Diện tích:

Khu vực Diện tích (sp. Ft/m2)
Phòng vi sinh 300 / 28
Phòng thiết bị lớn 100 / 9.3
Phòng hóa ẩm 200 / 18.6
Khu vực nóng (hot zone) 100 / 9.2
Kho bảo quản mẫu 100 / 9.2
Kho đựng hóa chất và tài liệu  
Phòng hành chính, hỗ trợ 200 / 18.6
Lễ tân, nhận mẫu, trả báo cáo  
Tổng cộng 1000 / 93

  Nguồn: TUV South Asia Pvt. Ltd. (Mumbai, Ấn Độ)

BioMedia VN

Các bài viết cùng chủ đề

Yêu cầu đối với PTN Thực phẩm cấp Khu vực và cơ sở

  Microbiological Testing for Food Quality 1/ Phòng thí nghiệm cấp khu vực: a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm...