Hotline 247
04 6662 6362
 
Hà Nội
0968 378 899
 
Hồ Chí Minh
01289 777 888

Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải công nghiệp

BioMedia

6. environmental_solutions

(http://www.attssa.com/environmental_solutions.html)

QUY ĐỊNH QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

(Nguồn: Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT ra ngày 17/8/2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường, có hiệu lực thi hành từ 05 tháng 10 năm 2015)

Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động lực (isokinetic) là phương pháp lấy mẫu bảo đảm điều kiện vận tốc hút của bơm lấy mẫu tại đầu hút bằng vận tốc khí thải tại điểm hút mẫu.

1/ Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc

  1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương
  2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường liên quan đến khí thải
  4. Đánh giá hiệu suất làm việc của hệ thống, thiết bị xử lý khí thải

2/ Xác định thông số quan trắc:

  1. Thông số bắt buộc quan trắc trực tiếp tại hiện trường: nhiệt độ, vận tốc, lưu lượng, hàm ẩm, khối lượng mol phân tử khí khô, áp suất khí thải.
  2. Thông số lấy mẫu tại hiện trường để phân tích trong phòng thí nghiệm gồm: bụi tổng PM, Bụi PM10, SO2, NOx (NO và NO2), H2SO4, độ khói, CO, H2S, COS, CS2Ph, F, hợp chất hữu cơ, dioxin/furan (PCDD/PCDF), tổng cá chất hữu cơ không bao gồm mêtan (TGNMO), HBr, Cl2, Br2, HF, HCl, Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, P, Se, Ag, Tl, Zn, Hg, hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs);
  3. Các thông số: SO2, NOx (NO và NO2), H2SO4, độ khói, CO, O2 ngoài việc lấy mẫu hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm, có thể sử dụng phương pháp đo đạc trực tiếp khác

3/Xác định thời gian, tần suất và số lượng mẫu quan trắc :

  1. Thời gian quan trắc: Mẫu được lấy vào thời điểm hoạt động sản xuất của cơ sở đạt tối thiểu 50% công suất thiết kế. Cơ sở phải vận hành hoạt động ổn định trong suốt thời gian lấy mẫu.
  2. Tần suất quan trắc: tối thiểu là 01 lần/03 tháng;
  3. Số lượng mẫu trong 01 lần quan trắc: tối thiểu là 03 mẫu/01 lần.

4/ Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc:

  1. Chuẩn bị các thiết bị quan trắc: Các thiết bị quan trắc phải được kiểm định, hiệu chuẩn, bảo dưỡng và kiểm tra, vệ sinh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất;
  2. Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, hóa chất và vật liệu lọc: căn cứ vào phương pháp quan trắc thông số quan trắc để chuẩn bị các ống impinger, chất hấp thụ, chất hấp phụ, dụng cụ chứa mẫu khí phù hợp. Vật liệu lọc phải có giới hạn nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ khí thải và phù hợp với thông số quan trắc;
  3. Chuẩn bị các thiết bị phụ trợ gồm thiết bị định vị vệ tinh (GPS), máy ảnh, máy bộ đàm, máy tính;
  4. Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động: chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ bảo hộ lao động như quần áo, giầy, gang tay chuyên dụng (được làm bằng vật liệu chịu nhiệt và chống axit); mặt nạ hoặc khẩu trang phòng độc; đai bảo hiểm, mũ cứng, dụng cụ sơ cứu;
  5. Xác định vị trí quan trắc: cần tiến hành khảo sát thực địa tại ống khói và xác định vị trí quan trắc, chuẩn bị lỗ lấy mẫu, sàn công tác, các phương án nâng, hạ thiết bị, an toàn lao động, nguồn điện trước khi tiến hành quan trắc. Việc chuẩn bị lỗ lấy mẫu phải bảo đảm kích thước lỗ, vị trí phù hợp cho hoạt động lấy mẫu;
  6. Kiểm tra và lắp ráp thiết bị: kiểm tra đầu lấy mẫu, kiểm tra các đầu của ống pitot để đảm bảo các lỗ không bị bụi bám bẩn gây sai số; kiểm tra vật liệu lọc, ghi ký hiệu (gồm vỏ hộp, bao bì bảo quản mẫu) trước khi lắp vào thiết bị; lắp ráp thiết bị lấy mẫu theo hướng dẫn của nhà sản xuất và kiểm tra độ kín của thiết bị. Cần bịt kín đầu lấy mẫu để bảo đảm không nhiễm bẩn bụi khi vận chuyển các thiết bị đến vị trí lấy mẫu.

5/ Quan trắc tại hiện trường

Bảng 1: Phương pháp quan trắc khí thải tại hiện trường

TT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
1 Xác định vị trí quan trắc US EPA method 1
2 Vận tốc và lưu lượng US EPA method 2 / ISO 10780
3 Khối lượng mol phân tử khí khô US EPA method 3
4 Hàm ẩm US EPA method 4
5 O2, nhiệt độ, áp suất Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
6 Bụi tổng (PM) US EPA method 5 /US EPA method 17 /ISO 10155 / AS 4323.2:1995 /JIS Z 8808:2013 / TCVN 5977:2005
7 Lưu huỳnh đioxit (SO2) US EPA method 6 /US EPA method 8 /US EPA method 8A / TCVN 6750:2005 /TCVN 7246:2003/ JIS K 0103:2011 /Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
8 Nitơ oxit (NOx) US EPA method 7 / TCVN 7172:2002 /TCVN 7245:2003/ JIS K 0104:2011 /Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
9 Axit sunfuric (H2SO4) US EPA method 8 / US EPA method 8A
10 Độ khói US EPA method 9
11 Cacbon oxit (CO) US EPA method 10 / TCVN 7242:2003Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
12 Hidro sunfua (H2S), cacbonyl sunfua (COS), cacbon disunfua (CS2) US EPA method 15 / US EPA method 15A
13 Chì (Pb) US EPA method 12 / US EPA method 29 /TCVN 7557-1:2005 /TCVN 7557-3:2005
14 Tổng florua (F) US EPA method 13A / US EPA method 13B
15 Hợp chất hữu cơ US EPA 18 / US EPA 0030
16 Dioxin, furan (PCDD/PCDF) US EPA method 23 / TCVN 7556-1:2005 /TCVN 7556-2:2005/ TCVN 7556-3:2005
17 Tổng các chất hữu cơ không bao gồm mêtan (TGNMO) US EPA method 25 / US EPA method 0031
18 Hidro bromua (HBr), Clo (Cl2), Brom (Br2) US EPA method 26 / US EPA method 26A
19 Hidro Florua (HF) US EPA method 26 / US EPA method 26ATCVN 7243:2003
20 Hidro clorua (HCl) US EPA method 26 / US EPA method 26ATCVN 7244:2003 / JIS K 0107:2012
21 Kim loại gồm: antimon (Sb), asen (As), Bari (Ba), Berili (Be), Cadimi (Cd), Crom (Cr), Coban (Co), Đồng (Cu), Mangan (Mn), Niken (Ni), Photpho (P), Selen (Se), bạc (Ag), Tali (Tl), và kẽm (Zn). US EPA method 29 / TCVN 7557:2005
22 Thủy ngân (Hg) US EPA method 29/ US EPA method 30B /US EPA method 101A
23 Bụi PM10 US EPA method 201 / US EPA method 201A
24 Hợp chất hidro cacbon đa vòng thơm (PAHs) US EPA method 23 /US EPA method 0010

 6/ Phân tích trong phòng thí nghiệm

Bảng 2: Phương pháp phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

TT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1 Bụi tổng (PM) US EPA method 5 /US EPA method 17 /ISO 10155 / AS 4323.2:1995 /JIS Z 8808:2013 / TCVN 5977:2005
2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) US EPA method 6 /US EPA method 8 /US EPA method 8A / TCVN 6750:2005 /TCVN 7246:2003/ JIS K 0103:2011
3 Nitơ oxit (NOx) US EPA method 7 / TCVN 7172:2002 /TCVN 7245:2003/ JIS K 0104:2011
4 Axit sunfuric (H2SO4) US EPA method 8 / US EPA method 8A
5 Độ khói US EPA method 9
6 Cacbon oxit (CO) US EPA method 10 / TCVN 7242:2003
7 Hidro sunfua (H2S), cacbonyl sunfua (COS), cacbon disunfua (CS2) US EPA method 15 / US EPA method 15A
8 Chì (Pb) US EPA method 12 / US EPA method 29 /TCVN 7557-1:2005 /TCVN 7557-3:2005
9 Tổng florua (F) US EPA method 13A / US EPA method 13B
10 Hợp chất hữu cơ US EPA method 18 / US EPA method 5040
11 Dioxin, furan (PCDD/PCDF) US EPA method 23 / TCVN 7556-1:2005 /TCVN 7556-2:2005/ TCVN 7556-3:2005
12 Tổng các chất hữu cơ không bao gồm mêtan (TGNMO) US EPA method 25 / US EPA method 0031
13 Hidro bromua (HBr), Clo (Cl2), Brom (Br2) US EPA method 26 / US EPA method 26A
14 Hidro Florua (HF) US EPA method 26 / US EPA method 26ATCVN 7243:2003
15 Hidro clorua (HCl) US EPA method 26 / US EPA method 26ATCVN 7244:2003 / JIS K 0107:2012
16 Kim loại gồm: antimon (Sb), asen (As), Bari (Ba), Berili (Be), Cadimi (Cd), Crom (Cr), Coban (Co), Đồng (Cu), Mangan (Mn), Niken (Ni), Photpho (P), Selen (Se), bạc (Ag), Tali (Tl), và kẽm (Zn). US EPA method 29 / TCVN 7557:2005
17 Thủy ngân (Hg) US EPA method 29/ US EPA method 30B /US EPA method 101A
18 Bụi PM10 US EPA method 201 / US EPA method 201A
19 Hợp chất hidro cacbon đa vòng thơm (PAHs) US EPA method 23 /US EPA method 0010

 Dịch và tổng hợp BioMedia VN

Các bài viết cùng chủ đề

Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải công nghiệp

(http://www.attssa.com/environmental_solutions.html) QUY ĐỊNH QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP (Nguồn: Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT ra ngày 17/8/2015 của Bộ Tài Nguyên...

Lấy mẫu bụi từ ống khói theo phương pháp 5 và 17 – US EPA

Nguồn ảnh: http://www.activeset.org/methods/new/method5/mid5.htm LẤY MẪU BỤI TỪ ỐNG KHÓI THEO PHƯƠNG PHÁP 5 VÀ 17 – US EPA Phương pháp lấy mẫu điều kiện đẳng động...