Hotline 247
04 6662 6362
 
Hà Nội
0968 378 899
 
Hồ Chí Minh
01289 777 888

Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức độ giới hạn tối đa cho phép trong một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

BioMedia

Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn, phương pháp thử tương ứng và mức giới hạn tối đa cho phép đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

an toanThuc pham

Số TT

Tên nguyên liệu

Chỉ tiêu phải kiểm tra

Hàm lượng tối đa cho phép

Phương pháp thử

1

Ngô.– Ngô hạt,

 

– Ngô mảnh,

– Ngô bột.

–       Cảm quan   TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 200 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
2 Thóc, gạo và sản phẩm thóc gạo
Thóc, tấm –       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Cám gạo các loại –       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
–       Chỉ số axit Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 60. ISO 7305:1998
–       Chỉ số peroxid Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. ISO 729:1988
3 Lúa mì và sản phẩm lúa mì
Mì hạt loại dùng trong chăn nuôi  –       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Chỉ số axit Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 50. ISO 7305:1998
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Bột mì loại dùng trong chăn nuôi  –       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
Chỉ số axit Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 50. ISO 7305:1998
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Cám mì (dạng bột hoặc viên) –       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
–       Chỉ số peroxid Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. ISO 729:1988
4

Gluten các loại:- Gluten ngô

 

– Gluten mì

–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 15 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
5 Đậu tương và sản phẩm đậu tương:
– Đậu tương hạt- Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ –       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Thông lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Khô dầu đậu tương –       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
–       Hoạt độ Urê Tính theo mg N /1 phút ở 300C, từ 0,05-0,35 TCVN 4847-89(ISO 5506:1988)
6

Loại khô dầu khác:– Khô dầu lạc,

 

– Khô dầu cọ,

– Khô dầu hạt cải,

– Khô dầu vừng,

– Khô dầu hướng dương,

– Khô dầu lanh,

– Khô dầu dừa,

– Khô dầu bông,

– Khô dầu lupin.

–       Cảm quan* TCVN 1532-1993
–       Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2- – Khô dầu lạc, Khô dầu dừa:không lớn hơn 100 µg/kg- Khô dầu còn lại: không lớn hơn 200 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
7 Sắn khô –       Cảm quan*   TCVN 1532-1993
Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2 Không lớn hơn 100 µg/kg  TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Hàm lượng axit xyanhydric Tính theo mg/kg, không lớn hơn 100. TCVN 8763: 2011
8 Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản:

– Bột cá- Bột đầu tôm

 

– Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản

 

Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       E. coli Không có trong 1g mẫu –   TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
–       Salmonella Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
–       Hàm lượng nitơ amoniac Tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 200. –   TCVN 3707-90
–       Hàm lượng muối natri clorua Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 4. TCVN 4806:2007 (ISO 06495:1999)
–       Hàm lượng protein thô (đối với bột cá) Tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60. TCVN 4328-1:2007 (ISO 05983-1:2005)
– Bột vỏ sò  Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
–       E. coli Không có trong 1g mẫu –   TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
–       Salmonella Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
9

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật khác:– Bột huyết

 

– Bột xương

– Bột thịt xương

– Bột lông vũ

– Bột sữa gầy

– Bột gan mực

–       Độ ẩm-       – Đối với bột sữa gầy

 

– Đối với các loại còn lại

Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 5%.không lớn hơn 10%. –   TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) 
–       E. coli Không có trong 1g mẫu TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
–       Salmonella Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
–       Hàm lượng nitơ amoniac Tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 250. –   TCVN 3707-90
10 Dầu thực vật và mỡ động vật Hàm lượng nước Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 6118:1996 (ISO 934:1980)
–       Chỉ số axit Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3,5. TCVN 6127:2007 (ISO 00660:1996 with Amendment 1:2003)
–       Chỉ số peroxid Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. TCVN 6121:2007 (ISO 03960:2001)

Các phương pháp thử:

TCVN 6952:2001 (ISO 14718:1998). Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu.

TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999). Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.

TCVN 1532 – 1993. Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp thử cảm quan.

TCVN 4328-1:2007 (ISO 05983-1:2005). Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: phương pháp Kjeldahl.

TCVN 3707-90. Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac.

TCVN 4330-86. Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua.

ISO 7305:1998. Milled Cereal Products – Determination of acidity. Sản phẩm bột ngũ cốc – Xác định độ axít béo.

TCVN 4847 – 89 (ISO 5506:1988). Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định hoạt độ urê.

TCVN 6121:2007 (ISO 03960:2001). Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số peroxit.

TCVN 6127:2007 (ISO 00660:1996 with Amendment 1:2003). Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số axit và độ axit.

ISO 729:1988. Oilseeds – Determination of acidity of oils (Hạt có dầu – Phương pháp xác định độ axit của dầu).

AOAC 957.22. Arsenic (total) in Feeds. Colorimetric Test (Asen trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp so màu).

TCVN 7603:2007 (AOAC 973.34). Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 7602:2007 (AOAC 972.25). Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 7604:2007 (AOAC 971.21). Thực phẩm. Xác định hàm lượng thuỷ ngân theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 5165-90. Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.

TCVN 4882: 2007 (ISO 40831: 2006). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN).

TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN).

TCVN 4829: 2005 (ISO 6579: 2002). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện salmonella trên đĩa thạch.

TCVN 4830: 2005 (Toàn bộ 3 phần 1, 2, 3) (ISO 06888-1, 2, 3: 1999, Amd-1, 2, 3: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng coagulase dương tính (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch.

TCVN 4991: 2005 (ISO 07937: 2004). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003). Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN 4806: 2007 (ISO 06495: 1999). Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước.

TCVN 8763: 2011. Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng axit xyanhydric – Phương pháp chuẩn độ.

(Nguồn: QCVN 01 – 78: 2011/BNNPTNT do Cục Chăn nuôi biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 61/2011/TT-BNNPTNT)

Các bài viết cùng chủ đề

Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức độ giới hạn tối đa cho phép trong một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn, phương pháp thử tương ứng và mức giới hạn tối đa cho phép đối với nguyên liệu thức...

Yêu cầu đối với PTN Thực phẩm cấp Khu vực và cơ sở

  Microbiological Testing for Food Quality 1/ Phòng thí nghiệm cấp khu vực: a. Yêu cầu các thiết bị cho phòng thí nghiệm thực phẩm...

Các chỉ tiêu phân tích thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thủy sản

  TT Tên chỉ tiêu / parameters Phương pháp xác định (có thể thay đổi, phụ thuộc vào nền mẫu) Ghi chú / note  ...