Hotline 247
04 6662 6362
 
Hà Nội
0968 378 899
 
Hồ Chí Minh
01289 777 888

Các chỉ tiêu phân tích phân bón

BioMedia

10-nguyen-tac-bon-phan-hop-ly

TT Tên phép thử Phương pháp thử
1 Xác định các chỉ số pH (CaCl2); pH (H2O); pH (KCl) TCVN 5979-2007

 

AOAC 994.16:1997

2 Xác định độ ẩm 10TCN 302:2005
3 Xác định độ chua trao đổi và nhôm trao đổi (Al3+) TCVN 4403:2011
4 Xác định hàm lượng Acid Fulvic và Acid Humic TCVN 8561-2010
5 Xác định hàm lượng acid tự do 10 TCN303-97
6 Xác định hàm lượng Alpha Naphthalene Acetic (NAA) HPLC.UV
7 Xác định hàm lượng Asen, Antimon và Selen (As, Sb, Se) TCVN 8467:2010
8 Xác định hàm lượng axit Gibberellic HPLC.UV
9 Xác định hàm lượng Beta Naphthalene Acetic (NBA) HPLC.UV
10 Xác định hàm lượng Biuret 10 TCN 305-97
11 Xác định hàm lượng Bo tan trong axit AOAC 982-01 (2002)
12 Xác định hàm lượng Bo tan trong nước nóng AOAC 982- 01 (2002)
13 Xác định hàm lượng các nguyên tố: Canxi, Coban, Chì, Crom, Đồng, Sắt, Magie, Mangan, Molybden, Kẽm, Niken, Thủy ngân (Ca, Co, Pb, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, Zn, Hg) AOAC 2007 (965.09)
14 Xác định hàm lượng carbon hữu cơ hòa tan TCVN 6634:2000
15 Xác định hàm lượng carbon hữu cơ tổng số 10 TCN 366:99
16 Xác định hàm lượng Cation trao đổi TCVN 6646:2000
17 Xác định hàm lượng Clorua hòa tan (trong H2O) 10 TCN 364-99
18 Xác định hàm lượng Ethephon TCVN 8668:2011
19 Xác định hàm lượng Kali hòa tan (trong H2O) 10 TCN 308-97
20 Xác định hàm lượng Kali hữu dụng TCVN 8560-2010
21 Xác định hàm lượng Kali tổng số TCVN 8562:2010
22 Xác định hàm lượng lưu huỳnh (tổng số) 10 TCN 363-99
23 Xác định hàm lượng Na TCVN 1537:2007
24 Xác định hàm lượng nitơ hữu hiệu 10 TCN 304:2004
25 Xác định hàm lượng nitơ tổng số TCVN 8557:2010
26 Xác định hàm lượng Nitrophenol Scientia Pharmaceutica

 

(2011/79, tr 837-847)

27 Xác định hàm lượng photpho hữu hiệu TCVN 8559:2010
28 Xác định hàm lượng photpho tổng số TCVN 8563:2010
29 Xác định hàm lượng SiO2 TCVN 5815:2001
30 Xác định hàm lượng Thiourea Journal of Chromatography A, 934 (2001), tr 129-134
31 Xác định thành phần cỡ hạt TCVN 5853-89
32 Xác định thế oxi hóa khử TCVN 7594:2006
33 Xác định Coliform TCVN 6848:2007
34 Xác định E. Coli TCVN 6846:2007
35 Xác định Bacillus spp TCVN 4992:2005
36 Xác định Streptomycine ISO 21527-1:2008

 

ISO21527-2:2008

37 Xác định Salmonella TCVN 4829:2005
38 Xác định vi sinh vật cố định Nitơ TCVN 6166:1996
39 Xác định vi sinh vật phân giải cellulose TCVN 6168:1996
40 Xác định vi sinh vật phân giải Photpho TCVN 6167:1996

(Nguồn tham khảo: Trung tâm phân tích và chuyển giao công nghệ môi trường – Viện Môi trường Nông nghiệp)

BioMedia VN

Các bài viết cùng chủ đề

Các chỉ tiêu phân tích phân bón

TT Tên phép thử Phương pháp thử 1 Xác định các chỉ số pH (CaCl2); pH (H2O); pH (KCl) TCVN 5979-2007   AOAC 994.16:1997 2...

Các yêu cầu đối với phòng thí nghiệm thực phẩm cấp quốc gia

Phòng thí nghiệm thực phẩm phải đáp ứng được mục đích giám sát chất lượng thực phẩm, phân tích ở mức độ rất nhỏ các...