Hotline 247
04 6662 6362
 
Hà Nội
0968 378 899
 
Hồ Chí Minh
01289 777 888

Lựa chọn hệ thống quang phổ huỳnh quang

BioMedia

5. Flourescent Spectrometer 1

Ứng dụng

Tùy thuộc vào các lĩnh vực ứng dụng mà có sự chọn lựa môt thiết bị quang phổ huỳnh quang thích hợp.

  • USB4000-FL của hãng Ocean Optics phù hợp cho các phép đo huỳnh quang nói chung.
  • Photon Technology International sản xuất máy QuantaMaster 800 – thiết bị quang phổ huỳnh quang đa bước sóng tốc độ cao.
  • Thiết bị quang phổ huỳnh quang kết hợp kính hiển vi RatioMaster và RatioMaster SL200 của tập đoàn Photon Technology International hướng đến ứng dụng phân tích hình ảnh
  • NanoLog của HORIBA Scientific dùng cho công nghệ nano và vật liệu nano, và Aqualog ứng dụng cho phân tích chất lượng nước.
  • Công ty TNHH Edinburgh Instruments cung cấp các mini-τ, loại máy FLT dành riêng cho giảng dạy. Công ty cũng cung cấp một số thiết bị huỳnh quang dạng mô-đun như FLS980, và máy quang phổ huỳnh quang để bàn loại nhỏ FS5.
  • Z600 và Z620 của tập đoàn Qubit Systems – máy quang phổ huỳnh quang phân tích nhanh diệp lục (không cần hình ảnh), cũng như Z980 Probe AquaPen và Z990 FluorPen là những thiết bị quang phổ huỳnh quang phân tích diệp lục nhỏ,cầm tay,thông dụng.
  • HORIBA Scientific cũng cung cấp thiết bị quang phổ huỳnh quang dạng mô-đun như FluoroLog-3, loại để bàn FluoroMax-4 và FluoroCube.

Nguồn sáng

Một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn một thiết bị quang phổ huỳnh quang là nguồn sáng kích thích. Một loại nguồn sáng kích thích sử dụng nhiều hiện nay là đèn hồ quang xenon.

  • Olis là tập đoàn cung cấp các DM 45 với nguồn ánh sáng đèn hồ quang xenon 75-W, DM 245 với nguồn ánh sáng đèn hồ quang xenon 150-W, và RSM 1000F1 và RSM 1000F4 với một nguồn ánh sáng đèn hồ quang xenon 450-W .
  • FP-8200, FP-8300, FP-8500 và FP-8600 từ JASCO Analytical Instruments có đèn hồ quang xenon 150-W và tháp đèn kín
  • Các model Jenway 6270, 6280 và Jenway 6285 từ của Bibby Scientific có một nguồn ánh sáng xenon dạng xung.
  • Ánh sáng laze cho ánh sáng kích thích với mức năng lượng lớn. Khi cần cải thiện hiệu quả phân tích thì sử dụng nguồn sáng kích thích LED
  • Tập đoàn Photon Technology International cung cấp các QuantaMaster 310 với sự kết hợp nguồn sáng xung điện nitrogen laser và dye laser.
  • FLS980 và FS5 từ Công ty TNHH Edinburgh Instruments có thể được cung cấp với các nguồn sáng hồ quang xenon liên tục và xung và pico chuyên biệt đèn LED xung và điốt laser.
  • DeltaPro-DD và DeltaPro-NL của nhà sản xuất HORIBA Scientific được trang bị nguồn ánh sáng laser diode.
  • Z600 từ Tập đoàn Qubit Systems đi kèm với ba bộ đèn LED và một máy dò PIN iode.

Khoảng bước sóng

  • QuantaMaster 400 của Photon Technology International có khoảng bước sóng 185-900 nm. Máy QuantaMaster 500 có khoảng bước sóng 500-1700 nm (tùy chọn lên đến 3200 nm) và QuantaMaster 600 có khoảng bước sóng 950-1400 nm, 300-400 nm, 950-1700 nm và 300-1700 nm.
  • FP-8500 từ JASCO Analytical Instruments có khoảng bước sóng 200-850 nm và FP-8600 có khoảng bước sóng kích thích 200-850 nm và khoảng bước sóng phát xạ 200-1010 nm.
  • RF-5301PC từ Shimadzu có khoảng bước sóng 220-900 nm.
  • Jenway 6270, 6280 và 6285 của Bibby Scientifi có khoảng bước sóng 190-1100 nm, 190-650 nm và 190-850 nm.

Độ chính xác của bước sóng

  • FluoroMax của HORIBA Scientific có độ chính xác bước sóng ± 0,5 nm.
  • FS5 của Công ty TNHH Edinburgh Instrument có độ chính xác bước sóng là ± 0,5 nm và FLS980 có độ chính xác bước sóng: ± 0.2 nm.
  • FP-8200 từ JASCO Analytical Instruments có độ chính xác bước sóng là ± 2.0 nm; FP-8300 và FP-8500 có độ chính xác bước sóng ± 1,5 nm, và FP-8600 có độ chính xác bước sóng kích thích là ± 1.0 nm và độ chính xác bước sóng phát xạ là ± 2.0 nm.

Tốc độ quét

  • FluoroLog-3 và NanoLog của hãng HORIBA Scientific có tốc độ quét 150 nm / giây, và FluoroMax có tốc độ quét lên đến 80 nm / sec.
  • FLS980 từ Công ty TNHH Edinburgh Instruments có tốc độ quét 160 nm / giây, và FS5 có tốc độ quét 100 nm / sec.
  • FP-8600 từ JASCO Analytical Instruments có tốc độ quét 20-60,000 nm / phút (kích thích) và 20-120,000 nm / phút (phát xạ).

Các sản phẩm quang phổ huỳnh quang tiêu biểu:

Dịch và tổng hợp BioMedia VN

Các bài viết cùng chủ đề

Lựa chọn hệ thống quang phổ huỳnh quang

Ứng dụng Tùy thuộc vào các lĩnh vực ứng dụng mà có sự chọn lựa môt thiết bị quang phổ huỳnh quang thích hợp. USB4000-FL...

Máy quang phổ hồng ngoại

Quang phổ hồng ngoại (gọi tắt là quang phổ IR) là quang phổ được thực hiện ở vùng hồng ngoại của phổ bức xạ điện từ,...